Tiêu chuẩn biểu phí giao ngay & ký quỹ
| Thứ hạng VIP | Lượng CET nắm giữ |
Tổng giá trị tài sản |
Khối lượng giao dịch Spot 30 ngày |
Khối lượng giao dịch Futures 30 ngày | Biểu phí spot | Biểu phí spot (khấu trừ CET) |
Lãi suất vay ký quỹ |
|
VIP0 |
≥ 0 CET | ≥ 0 USD | ≥ 0 USD | ≥ 0 USD | 0.2000% | 0.1600% |
Vui lòng tham khảo Lãi suất/ngày khi vay. (Cập nhật mỗi giờ)
|
| VIP1 | ≥2,000 CET | ≥ 10,000 USD | ≥ 20,000 USD | ≥ 200,000 USD | 0.1800% | 0.1440% | |
| VIP2 | ≥ 10,000 CET | ≥ 50,000 USD | ≥ 100,000 USD | ≥ 1,000,000 USD | 0.1600% | 0.1280% | |
| VIP3 | ≥ 50,000 CET | ≥ 100,000 USD | ≥ 200,000 USD | ≥ 2,000,000 USD | 0.1400% | 0.1120% | |
| VIP4 | ≥ 250,000 CET | ≥ 200,000 USD | ≥ 500,000 USD | ≥ 5,000,000 USD | 0.1200% | 0.0960% | |
| VIP5 | ≥ 1,000,000 CET | ≥ 500,000 USD | ≥ 1,000,000 USD | ≥ 10,000,000 USD | 0.1000% | 0.0800% |
Lưu ý:
1. Cấp độ VIP sẽ được cập nhật khi số lượng CET đang nắm giữ, tổng giá trị tài sản, khối lượng giao dịch spot 30 ngày HOẶC khối lượng giao dịch futures 30 ngày đạt yêu cầu của các cấp độ khác nhau.
2. Cấp độ VIP hiện tại dựa trên kết quả chụp ảnh nhanh lúc 7:00 (UTC+7) hàng ngày. Việc chụp ảnh nhanh số lượng CET đang nắm giữ, tổng giá trị tài sản và khối lượng giao dịch sẽ được thực hiện lúc 7:00 (UTC+7), và cấp độ VIP sẽ được cập nhật lúc 8:00 (UTC+7) hàng ngày. Dữ liệu của tất cả tài khoản phụ sẽ được cộng vào tài khoản chính của bạn.
3. Giảm giá phí VIP được áp dụng cộng thêm vào việc trừ bằng CET.
4. Thị trường tài khoản tạo lập thị trường áp dụng hệ thống phí khác. VIP không được hưởng mức phí đặc biệt và không có trừ bằng CET. Vui lòng tham khảo Tiêu chuẩn biểu phí để biết thêm chi tiết.
5. Khối lượng giao dịch API cũng sẽ được sử dụng để tính cấp độ VIP (ngoại trừ nhà tạo lập thị trường).
Lưu ý:
1. Khi tính toán số lượng CET đang nắm giữ, hệ thống sẽ bao gồm cả số dư tại các địa chỉ ngoài sàn được liên kết với CoinEx.
2. Khối lượng giao dịch của nhà tạo lập thị trường không được tính vào tính toán VIP.