Tài khoản phụ là gì?
1. Định nghĩa cơ bản
Tài khoản phụ là tài khoản được tạo và quản lý bởi tài khoản chính, thường được sử dụng kết hợp với API để thực hiện giao dịch tự động hiệu quả. Nó đáp ứng các nhu cầu sau:
(1) Quản lý đa chiến lược: Phân công tài khoản riêng cho các chiến lược giao dịch khác nhau.
(2) Hợp tác nhóm: Cho phép các thành viên trong nhóm hoạt động bằng tài khoản phụ, tránh phải chia sẻ tài khoản chính.
(3) Kiểm soát rủi ro: Cô lập tiền cho các hoạt động kinh doanh khác nhau để quản lý rủi ro.
2. Tính năng chính
(1) Giới hạn tạo: Mỗi tài khoản chính có thể tạo tối đa 20 tài khoản phụ.
(2) Kiểm soát quyền hạn: Tài khoản chính có toàn quyền quản lý đối với tài khoản phụ.
(3) Quy tắc về tiền: Tài khoản phụ không thể nạp hoặc rút tiền; tiền chỉ có thể được chuyển thông qua tài khoản chính.
(4) Trạng thái tài khoản: Tài khoản phụ đã tạo chỉ có thể bị vô hiệu hóa, nhưng không thể xóa.
Các tính năng được hỗ trợ bởi Tài khoản phụ
| Tính năng | Mô tả |
| Truy cập nhanh (Quick Access) | 1. Sau khi đăng nhập vào tài khoản chính, tài khoản phụ có thể được truy cập trực tiếp mà không cần nhập thông tin đăng nhập. 2. Nhấp vào tên tài khoản phụ trên thanh điều hướng hoặc trang quản lý để chuyển đổi nhanh giữa các tài khoản. |
| Quản lý quyền giao dịch (Trading Permission Management) | 1. Tài khoản chính có thể thiết lập hoặc chỉnh sửa quyền giao dịch của tài khoản phụ như hợp đồng, đòn bẩy, AMM, API. 2. Quyền giao dịch Spot và quyền tài chính được bật mặc định và không thể thay đổi. |
| Quản lý tiền (Fund Management) | 1. Chuyển tiền giữa tài khoản chính và tài khoản phụ chỉ do tài khoản chính thực hiện. 2. Chuyển tiền giữa các tài khoản phụ chỉ do tài khoản chính thực hiện. 3. Tài khoản phụ chỉ chuyển nội bộ từ Spot sang đòn bẩy, hợp đồng, tài chính hoặc AMM. 4. Tài khoản phụ được ủy thác chỉ có thể chuyển nội bộ. 5. Tài khoản phụ không hỗ trợ nạp hoặc rút. |
| Quản lý API | 1. Mỗi tài khoản phụ có thể tạo tối đa 50 API key. 2. Mỗi API key có thể liên kết tới 50 địa chỉ IP. 3. Tài khoản phụ kế thừa 2FA từ tài khoản chính. |
| Ủy quyền (Authorization) | 1. Tài khoản phụ có thể được ủy quyền cho tối đa 5 tài khoản chính. 2. Quyền giao dịch của tài khoản phụ độc lập và được đồng bộ hóa. 3. Phí giao dịch áp dụng theo tài khoản chính ban đầu. 4. Tài khoản chính vẫn giữ toàn quyền quản lý. |
| Ủy thác (Delegation/Custody) | 1. Tài khoản phụ có thể được ủy thác cho 1 market maker. 2. Khối lượng giao dịch được tính cho market maker. 3. Phí giao dịch áp dụng theo tài khoản market maker. 4. Quyền hạn được khôi phục khi hủy ủy thác. |
Cách sử dụng và quản lý Tài khoản phụ?
Tài khoản phụ bao gồm các tính năng sau:
1. Tạo tài khoản phụ.
2. Truy cập tài khoản phụ.
3. Chuyển tiền giữa các tài khoản phụ.
4. Sửa đổi quyền hạn tài khoản phụ.
5. Ủy quyền ủy thác cho tài khoản phụ.
6. Vô hiệu hóa tài khoản phụ.
7. Đổi tên tài khoản phụ.
🔗 Để biết các bước thực hiện, vui lòng tham khảo "Cách sử dụng và quản lý Tài khoản phụ".